Trang chủ Nồng độ cồn
Nồng độ cồn
Bấm Nữ, Thời gian + 30 phút hoặc Nặng − 5 kg. 80 kg, 1065 ml ở 5%, một giờ sau, là 0.062.
Đổi cân nặng, thể tích, độ cồn và thời gian. Bấm Nữ, Thời gian + 30 phút hoặc Nặng − 5 kg, số lớn như 0.062 đổi ngay.
Ước lượng sau 0.015 mỗi giờ
0.062
0.062 · 0.077 · 04:08:56
- Đỉnh
- 0.077
- Etanol
- 42.01
- Tới 0.05%
- 00:48:56
- Tới 0.00%
- 04:08:56
- 0.00% từ ngụm đầu
- 05:08:56
- Bây giờ
- 0.05–0.08%
Từng giờ
| 0 | 0.077 |
|---|---|
| 1 | 0.062 |
| 2 | 0.047 |
| 3 | 0.032 |
| 4 | 0.017 |
| 5 | 0.002 |
| 6 | 0.000 |
Gần đây
Vì sao có
Trang caffeine nhìn nửa đời. Trang này ước lượng nồng độ cồn bằng công thức Widmark.
80 kg, 1065 ml ở 5%, một giờ sau, là 0.062. Đây không phải máy đo hơi thở và không phải lời khuyên lái xe.
-
01Cách dùng
Bấm Nam, Nữ, Nặng − 5 kg, Nặng + 5 kg, Giờ − 30 phút, Giờ + 30 phút, Bia, Rượu vang, Soju hoặc Giờ 0. Số lớn đổi ngay.
Mẫu là 80 kg, 1065 ml, 5%, 1 giờ. Nữ là 0.080, Nặng − 5 kg là 0.067 và Giờ + 30 phút là 0.055. Chép mang bảng đó đi.
-
02Kết quả
Chữ lớn là 0.062. Bên cạnh có đỉnh 0.077, 42.01 g etanol và 04:08:56 tới 0.00%.
Kết quả gần đây ở lại trình duyệt này. Bảng trừ 0.015 mỗi giờ.
Đã nhập80 kg
Nữ 0.080 Nặng − 5 kg 0.067 Giờ + 30 phút 0.055 Mẫu 0.062 -
03Nên biết
Etanol tính 0.789 g mỗi ml. Hệ số nam là 0.68 và nữ là 0.55. Trang trừ 0.015 mỗi giờ và cũng cho thời gian tới 0.05% và 0.08%.
Thức ăn, thuốc và gan không có trong công thức này. Về 0.00% không có nghĩa là lái xe được. Không có gì được gửi lên máy chủ.
Câu hỏi
- Q0.062 là gì?
- AƯớc lượng một giờ sau khi 80 kg uống 1065 ml ở 5%.
- Q0.077 là gì?
- AĐỉnh của cùng lượng đó, trước khi giờ đó trừ 0.015.
- Q04:08:56 là gì?
- AThời gian còn lại từ 0.062 tới 0.00%.
- Q0.080 là gì?
- ACùng lượng đó đọc bằng 0.55 của nữ, một giờ sau.