Mỗi km
5:00 /km
Trang chủ Pace chạy
Đổi giờ là bảng giải chạy đổi theo.
Mỗi km
5:00 /km
Mỗi dặm
8:03 /mi
Ở Việt Nam pace giải thường tính theo km. 10 km trong 50:00 là 5:00/km, dặm tương ứng là 8:03. Đây không phải đồng hồ interval.
Giờ ghi phút và giây, thêm giờ khi quá 60 phút. Không gửi đi.
Nhập cự ly cùng giờ, phút, giây. Đổi km và dặm.
Mẫu là 10 km, 0 giờ, 50 phút, 0 giây.
Chép và tệp ở lại trong trình duyệt này.
Hai ô là pace mỗi km và mỗi dặm.
Mỗi dòng là cự ly, hai đơn vị và đồng hồ.
Số giữ nhỏ để nằm trong thẻ.
Đã nhập10 km trong 50:00
| 5:00 | Mỗi km |
|---|---|
| 8:03 | Mỗi dặm |
| 1:45:29 | Bán |
| 3:30:59 | Marathon |
Cự ly từ 0.1 đến 200. Giờ từ 0 đến 23. Phút và giây từ 0 đến 59.
Đồng hồ bằng không thành 1 giây.
Một dặm là 1.609344 km.
Trang này đổi cự ly cùng giờ, phút, giây ra pace. 10 km trong 50:00 là 5:00 mỗi km và 8:03 mỗi dặm.
Cùng tốc độ thì bán marathon 21.0975 km là 1:45:29 và marathon 42.195 km là 3:30:59. Một dặm là 1.609344 km.
Đây không phải đồng hồ interval. Đồng hồ ở lại trong trình duyệt này và không gửi đi. Số giữ nhỏ.
Nhấn sao để giữ công cụ ở đây.