Trang chủ Pace chạy

Pace chạy

Đổi giờ là bảng giải chạy đổi theo.

Mỗi km

5:00 /km

Mỗi dặm

8:03 /mi

  • 1 km1.00 km · 0.62 mi5:00
  • 5 km5.00 km · 3.11 mi25:00
  • 10 km10.00 km · 6.21 mi50:00
  • Bán marathon21.10 km · 13.11 mi1:45:29
  • Marathon42.20 km · 26.22 mi3:30:59
  • 1 dặm1.61 km · 1.00 mi8:03

Vì sao có

Ở Việt Nam pace giải thường tính theo km. 10 km trong 50:00 là 5:00/km, dặm tương ứng là 8:03. Đây không phải đồng hồ interval.

Giờ ghi phút và giây, thêm giờ khi quá 60 phút. Không gửi đi.

  1. 01Cách dùng

    Nhập cự ly cùng giờ, phút, giây. Đổi km và dặm.

    Mẫu là 10 km, 0 giờ, 50 phút, 0 giây.

    Chép và tệp ở lại trong trình duyệt này.

  2. 02Kết quả

    Hai ô là pace mỗi km và mỗi dặm.

    Mỗi dòng là cự ly, hai đơn vị và đồng hồ.

    Số giữ nhỏ để nằm trong thẻ.

    Đã nhập10 km trong 50:00

    5:00 Mỗi km
    8:03 Mỗi dặm
    1:45:29 Bán
    3:30:59 Marathon
  3. 03Nên biết

    Cự ly từ 0.1 đến 200. Giờ từ 0 đến 23. Phút và giây từ 0 đến 59.

    Đồng hồ bằng không thành 1 giây.

    Một dặm là 1.609344 km.

Câu hỏi

Q5:00 là gì?
APace mỗi km của 10 km trong 50:00.
Q8:03 là gì?
APace mỗi dặm ở tốc độ đó.
Q1:45:29 là gì?
AGiờ dự kiến bán marathon 21.0975 km.
QCó phải interval?
AInterval đếm tập và nghỉ. Trang này ước lượng pace về đích.

Trang này tính thế nào

Trang này đổi cự ly cùng giờ, phút, giây ra pace. 10 km trong 50:00 là 5:00 mỗi km và 8:03 mỗi dặm.

Cùng tốc độ thì bán marathon 21.0975 km là 1:45:29 và marathon 42.195 km là 3:30:59. Một dặm là 1.609344 km.

Đây không phải đồng hồ interval. Đồng hồ ở lại trong trình duyệt này và không gửi đi. Số giữ nhỏ.

  • # pace
  • # chạy
  • # marathon
  • # 10km