Trang chủ Đổi đơn vị

Đổi đơn vị

Đổi chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, thể tích, diện tích và dung lượng trên một màn hình. Một inch là 2,54 cm, và megabyte không phải mebibyte.

Vì sao có

Đổi xentimét và inch trong đầu với 2,5 sẽ làm sai các chữ số cuối.

Gọi MB và MiB cùng một tên khiến tệp lớn trông như kích thước khác.

  1. 01Cách dùng

    Chọn chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, thể tích, diện tích hoặc dữ liệu.

    Gõ số lượng, rồi đơn vị đang có và đơn vị muốn có. Đổi chỗ chỉ hoán đổi hai đơn vị đó.

    Sao chép đặt một dòng vào bộ nhớ tạm, ví dụ 1 xentimét = 0,3937007874 inch.

  2. 02Kết quả

    Một kilôgam bằng 2,204622622 pound, và một pound bằng 0,45359237 kilôgam.

    Một lít bằng 0,2641720524 gallon Mỹ. Một mét vuông bằng 10,76391042 foot vuông.

    Đã nhập1 cm → in

    1 cm → in 0,3937007874 inch
    1 kg → lb 2,204622622 pound
    100 °C → °F 212 °F
    1 GB → GiB 0,9313225746 gibibyte
  3. 03Nên biết

    Nếu kelvin xuống dưới 0, trang ghi là thấp hơn không tuyệt đối. Nhiệt độ đó không tồn tại.

    Một mẫu Anh bằng 4046,8564224 mét vuông.

    Dấu thập phân là dấu chấm. Dấu phẩy hàng nghìn bị bỏ qua.

    Chiều dài âm giữ nguyên dấu. Nhiệt độ dưới 0 được đổi đúng như đã viết.

Câu hỏi

QMột xentimét bằng bao nhiêu inch?
A0,3937007874 inch. Một inch đúng bằng 2,54 xentimét.
QMột kilôgam bằng bao nhiêu pound?
A2,204622622 pound. Một pound đúng bằng 453,59237 gam.
QMột gigabyte có phải một gibibyte?
AKhông. Một gigabyte bằng 0,9313225746 gibibyte. Gigabyte là 1000 mũ ba.
QCon số có được lưu không?
AKhông. Con số ở lại trình duyệt này và không gửi lên máy chủ.

Trang này tính thế nào

Một inch đúng bằng 2,54 xentimét và một pound đúng bằng 453,59237 gam. Một xentimét bằng 0,3937007874 inch và một kilôgam bằng 2,204622622 pound. Trang không làm tròn các hệ số đó thành 2,5.

Fahrenheit là Celsius nhân 9/5 rồi cộng 32. 0 °C là 32 °F, 100 °C là 212 °F, và −40 trùng nhau ở hai thang. Kelvin dưới 0 được ghi là thấp hơn không tuyệt đối. Thể tích là đơn vị chất lỏng của Mỹ và một gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít.

Megabyte là lũy thừa của 1000 và mebibyte là lũy thừa của 1024. Một gigabyte bằng 0,9313225746 gibibyte. Một mét vuông bằng 10,76391042 foot vuông và một mẫu Anh bằng 4046,8564224 mét vuông. Dấu thập phân của kết quả là dấu chấm.

  • # xentimét
  • # inch
  • # pound
  • # Fahrenheit